Toyota Wigo 2020: giá bán, thông số kỹ thuật

Like comments off
Ngoại thất Toyota Wigo 2020

Nhằm gia tăng sức cạnh tranh trong phân khúc hạng A với Hyundai Grand i10 và Kia Morning, Toyota Wigo được đại lý giảm giá đến 20 triệu đồng ở thời điểm hiện tại.

Toyota Wigo 2020 giá lăn bánh bao nhiêu?

Bảng giá Toyota Wigo 2020 THÁNG cập nhật 03/2020 (ĐVT: VNĐ)
Phiên Bản Wigo 1.2 MT Wigo 1.2 AT
Giá niêm yết 345.000.000 405.000.000
Khuyến mãi Liên hệ Liên hệ
Giá xe Wigo 2020 lăn bánh tham khảo (ĐVT: VNĐ)
Tp.HCM 393.000.000 460.000.000
Hà Nội 409.000.000 477.000.000
Các tỉnh 383.000.000 450.000.000

Toyota Wigo cạnh tranh khó trong phân khúc hạng A.

Theo chia sẻ của nhân viên bán hàng đại lý Toyota: “Lượng khách hàng trung bình đầu năm nay giảm đáng kể so với cùng kỳ năm ngoái, khi khách hàng giảm nhu cầu mua xe, đồng nghĩa với việc doanh số bị ảnh hưởng nặng nề”.

“Ngoài ra, năm nay cũng ảnh hưởng bởi dịch bệnh, người dân hạn chế ra ngoài nên lượng khách đến Showroom tìm hiểu xe giảm chứ chưa nói đến bán được hàng”, tư vấn bán hàng này cho biết thêm.

Chính vì tình trạng khó khăn chung hiện nay nên khách hàng mua xe hơi luôn được đại lý dành cho những chương trình ưu đãi hấp dẫn. Ngoài chương trình ưu đãi áp dụng chính hãng, người dùng còn được giảm giá khi ký hợp đồng mua xe thời điểm này.

Quảng cáo SDT tại đây
Ngoại thất Toyota Wigo 2020

Toyota Wigo giảm sâu nhất 20 triệu đồng.

Cụ thể, đối với những hợp đồng mua xe Toyota Wigo bản MT sẽ được giảm ngay 15 triệu đồng tiền mặt kèm một số quà tặng phụ kiện như thảm trải sàn, dán phim cách nhiệt… Phiên bản thấp nhất của Toyota Wigo đang được niêm yết với mức giá chính hãng 345 triệu đồng, như vậy khách hàng sẽ chỉ phải bỏ ra 330 triệu đồng để sở hữu bản số sàn của mẫu xe hạng A này.

Trong khi đó, đối với người dùng có nhu cầu mua Toyota Wigo bản AT sẽ được giảm trực tiếp đến 20 triệu đồng kèm quà tặng phụ kiện tương tự bản số sàn. Hiện tại, Toyota Wigo AT đang được niêm yết với giá 405 triệu đồng nên khách hàng chỉ phải bỏ ra 385 triệu đồng là có thể đưa xe rời khỏi Showroom.


THIẾT KẾ

Nhìn tổng thể Toyota Wigo 2020 sở hữu một thiết kế được kế thừa khá nhiều từ thế hệ tiền nhiệm của mình tuy nhiên với một số thay đổi cần thiết giúp chiếc xe có một diện mạo trẻ trung và năng động hơn đi cùng nhiều các chi tiết tinh tế và sang trọng

Ngoại thất Toyota Wigo 2020

Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3660 x 1600 x 1520mm mang đến cho chiếc xe một không gian cabin khá rộng rãi so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Phần đầu xe nổi bật với cụm lưới tản nhiệt hình đa giác với các thanh ngang. Cụm đèn pha vẫn với thiết kế tràn rộng về phía sau đi  được sơn đen bóng tạo nét thống nhất cũng như mang đậm tính khí động học cao cho xe.

NỘI THẤT

Toyota Wigo 2020 thế hệ mới với việc sở hữu kích thước chiều dài trục cơ sở 2455 mm không phải là quá rộng nhưng cũng đủ để mang đến một không gian cabin đủ để thoải mái cho khách hàng. Những chi tiết bên trong xe cũng được tối giản một cách đáng kể nhưng vẫn đảm bảo được sự tinh tế và tiện nghi đáp ứng các nhu cầu cho khách hàng.

 Toyota Wigo

Nội thất xe Toyota Wigo 2020.

Một mẫu xe hạng A nhưng lại được mang phong cách thiết kế của một chiếc xe hạng B với khu vực táp lô của xe được thiết kế dạng đối xứng với một màn hình hiển thị thông tin sắc nét ở chính giữa đi cùng với đó là cửa gió điều hòa phía trên và vô số những nút bấm tiện lợi ngay phía dưới của nó. Với chất liệu bằng nhựa nhưng được gia công tỉ mỉ thì khu vực táp lô vẫn thể hiện được sự hoàn thiện và đáng giá của nó.


ĐỘNG CƠ

Toyota Wigo hiện hành được trang bị động cơ 3NR-VE – 1.2L, 4 xy-lanh cho công suất tối đa 86 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 107 Nm tại 4.200 vòng/phút. Khách hàng có 2 lựa chọn hộp số là tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

 

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020:

Thông số kỹ thuật Wigo 1.2 G MT Wigo 1.2 G AT
Kiểu dáng Hatchback Hatchback
Xuất xứ Nhập khẩu từ Indonesia Nhập khẩu từ Indonesia
Kích thước DxRxC 3660 x 1600 x 1520 mm 3660 x 1600 x 1520 mm
Không tải/toàn tải (kg) 870/1290 890/1290
Chiều dài cơ sở 2455 mm 2455 mm
Động cơ Xăng 1.2L 4 xy lanh thẳng hàng Xăng 1.2L 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích 1197 cc 1197 cc
Công suất cực đại 86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút 86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 107 Nm tại vòng tua 4200 vòng/phút 107 Nm tại vòng tua 4200 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 4 cấp
Dẫn động Cầu trước Cầu trước
Khoảng sáng gầm xe 160 mm 160 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km) 5.16 5.3
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 6.8 6.87
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 4.21 4.36
Cỡ mâm 14 inch 14 inch
Số chỗ ngồi 05 05

 

Post Rating
[Total: 1 Average: 5]

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin